BÀ RỊA – VŨNG TÀU: 52 vị
| 1. | ĐĐ. Thích Minh Dũng
(Nguyễn Hữu Đức) |
34
(1988) |
| 2. | ĐĐ. Thích Trí Định
(Trương Minh Ký) |
31
(1991) |
| 3. | ĐĐ. Thích Thiện Quang
(Nguyễn Trí Hải) |
29
(1993) |
| 4. | ĐĐ. Thích Nhật Thành
(Lê Văn Lập) |
29
(1993) |
| 5. | ĐĐ. Thích Huệ Chánh
(Nguyễn Như Ý) |
38
(1984) |
| 6. | ĐĐ. Thích Giác Quảng
(Lê Hoàn Cung Triều) |
45
(1977) |
| 7. | ĐĐ. Thích Tâm An
(Phạm Tấn Phước) |
32
(1990) |
| 8. | ĐĐ. Thích Huệ Tâm
(Lê Tiến Tưởng) |
30
(1992) |
| 9. | ĐĐ. Thích Kim Bảo
(Tous Hón) |
29
(1993) |
| 10. | ĐĐ. Thích Nhuận Phước
(Tô Văn Ân) |
28
(1994) |
| 11. | ĐĐ. Thích Quảng Phổ
(Võ Kim Sang) |
28
(1994) |
| 12. | ĐĐ. Thích Pháp Luân
(Nguyễn Tuấn Vân) |
28
(1994) |
| 13. | ĐĐ. Thích Tâm Trụ
(Hà Thôi) |
28
(1994) |
| 14. | ĐĐ. Thích Nhuận Thanh
(Nguyễn Quang thanh) |
28
(1994) |
| 15. | ĐĐ. Thích Đạo Nhãn
(Nguyễn Tấn Hữu) |
28
(1994) |
| 16. | ĐĐ. Thích Quán Việt
(Nguyễn Tế Độ) |
28
(1994) |
| 17. | ĐĐ. Thích Bửu Minh
(Nguyễn Thanh Hiền) |
28
(1994) |
| 18. | ĐĐ. Thích Từ Chánh
(Nguyễn Xuân Ngọc) |
27
(1995) |
| 19. | ĐĐ. Thích Vĩnh Tế
(Phan Xuân Thịnh) |
27
(1995) |
| 20. | ĐĐ. Thích Long Đức
(Trương Văn Điền) |
27
(1995) |
| 21. | ĐĐ. Thích Phước Nhàn
(Trần Chí Dũng) |
27
(1995) |
| 22. | ĐĐ. Thích Minh Tiến
(Huỳnh Công Minh) |
42
(1980) |
| 23. | ĐĐ. Thích Tịnh Huệ
(Nguyễn Phước Minh) |
27
(1995) |
| 24. | ĐĐ. Thích Từ Thanh
(Lê Hùng Sở) |
27
(1995) |
| 25. | ĐĐ. Thích Quang Huy
(Nguyễn Quang) |
27
(1995) |
| 26. | ĐĐ. Thích Nhuận Nghĩa
(Trần Ngọc Hơn) |
26
(1996) |
| 27. | ĐĐ. Thích Nguyên Thái
(Nguyễn Thanh Phong) |
26
(1996) |
| 28. | ĐĐ. Thích Giác Phương
(Lê Bình) |
26
(1996) |
| 29. | ĐĐ. Thích Minh Đạo
(Võ Tiến Dũng) |
26
(1996) |
| 30. | ĐĐ. Thích Minh Phương
(Trương Văn Thanh) |
26
(1996) |
| 31. | ĐĐ. Thích Minh Hiển
(Trần Văn Út) |
26
(1996) |
| 32. | ĐĐ. Thích Minh Giới
(Ngô Văn Quốc) |
26
(1996) |
| 33. | ĐĐ. Thích Minh Hiếu
(Nguyễn Văn Thế) |
26
(1996) |
| 34. | ĐĐ. Thích Chiếu Minh
(Lê Văn Hưởng) |
26
(1996) |
| 35. | ĐĐ. Thích Giác Tính
(Nguyễn Thế Nguyên) |
26
(1996) |
| 36. | ĐĐ. Thích Minh Từ
(Liêu Minh Mẫn) |
26
(1996) |
| 37. | ĐĐ. Thích Chánh Thiện
(Đoàn Văn Lượm) |
28
(1994) |
| 38. | ĐĐ. Thích Minh Tươi
(Ngô Minh Thạnh) |
26
(1996) |
| 39. | ĐĐ. Thích Huệ Định
(Trần Văn Trọng) |
26
(1996) |
| 40. | ĐĐ. Thích Tịnh Định
(Nguyễn Thành Tài) |
26
(1996) |
| 41. | ĐĐ. Thích Chiếu Hiền
(Nguyễn Quang Hậu) |
26
(1996) |
| 42. | ĐĐ. Thích Minh Quang
(Huỳnh Quang Minh) |
26
(1996) |
| 43. | ĐĐ. Thích Minh Tánh
(Huỳnh Tấn Quốc) |
29
(1993) |
| 44. | ĐĐ. Kim Quang
(Ngô Thành Đông) |
28
(1994) |
| 45. | ĐĐ. Thích Nguyên Thọ
(Dương Văn Tuệ) |
26
(1996) |
| 46. | ĐĐ. Thích Minh Trọng
(Trần Văn Ca) |
26
(1996) |
| 47. | ĐĐ. Thích Khai Tâm
(Lâm Ngọc Lợi) |
26
(1996) |
| 48. | ĐĐ. Thích Minh Chơn
(Đinh Văn Nam) |
26
(1996) |
| 49. | ĐĐ. Thích Thiện Thông
(Trần Cả) |
24
(1998) |
| 50. | ĐĐ. Thích Tâm Trí
(Phạm Minh Phước) |
24
(1998) |
| 51. | ĐĐ. Thích Đại Phước
(Nguyễn Thanh Phong) |
24
(1998) |
| 52. | ĐĐ. Thích Quảng Đạt
(Nguyễn Quảng) |
24
(1998) |
Chùa Thiên Long – Thị Xã Phú Mỹ, Vũng Tàu