Danh sách tấn phong giáo phẩm Thượng tọa tại ĐHĐB PG toàn quốc lần thứ IX – Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

BÀ RỊA – VŨNG TÀU: 52 vị

1. ĐĐ. Thích Minh Dũng

(Nguyễn Hữu Đức)

34

(1988)

2. ĐĐ. Thích Trí Định

(Trương Minh Ký)

31

(1991)

3. ĐĐ. Thích Thiện Quang

(Nguyễn Trí Hải)

29

(1993)

4. ĐĐ. Thích Nhật Thành

(Lê Văn Lập)

29

(1993)

5. ĐĐ. Thích Huệ Chánh

(Nguyễn Như Ý)

38

(1984)

6. ĐĐ. Thích Giác Quảng

(Lê Hoàn Cung Triều)

45

(1977)

7. ĐĐ. Thích Tâm An

(Phạm Tấn Phước)

32

(1990)

8. ĐĐ. Thích Huệ Tâm

(Lê Tiến Tưởng)

30

(1992)

9. ĐĐ. Thích Kim Bảo

(Tous Hón)

29

(1993)

10. ĐĐ. Thích Nhuận Phước

(Tô Văn Ân)

28

(1994)

11. ĐĐ. Thích Quảng Phổ

(Võ Kim Sang)

28

(1994)

12. ĐĐ. Thích Pháp Luân

(Nguyễn Tuấn Vân)

28

(1994)

13. ĐĐ. Thích Tâm Trụ

(Hà Thôi)

28

(1994)

14. ĐĐ. Thích Nhuận Thanh

(Nguyễn Quang thanh)

28

(1994)

15. ĐĐ. Thích Đạo Nhãn

(Nguyễn Tấn Hữu)

28

(1994)

16. ĐĐ. Thích Quán Việt

(Nguyễn Tế Độ)

28

(1994)

17. ĐĐ. Thích Bửu Minh

(Nguyễn Thanh Hiền)

28

(1994)

18. ĐĐ. Thích Từ Chánh

(Nguyễn Xuân Ngọc)

27

(1995)

19. ĐĐ. Thích Vĩnh Tế

(Phan Xuân Thịnh)

27

(1995)

20. ĐĐ. Thích Long Đức

(Trương Văn Điền)

27

(1995)

21. ĐĐ. Thích Phước Nhàn

(Trần Chí Dũng)

27

(1995)

22. ĐĐ. Thích Minh Tiến

(Huỳnh Công Minh)

42

(1980)

23. ĐĐ. Thích Tịnh Huệ

(Nguyễn Phước Minh)

27

(1995)

24. ĐĐ. Thích Từ Thanh

(Lê Hùng Sở)

27

(1995)

25. ĐĐ. Thích Quang Huy

(Nguyễn Quang)

27

(1995)

26. ĐĐ. Thích Nhuận Nghĩa

(Trần Ngọc Hơn)

26

(1996)

27. ĐĐ. Thích Nguyên Thái

(Nguyễn Thanh Phong)

26

(1996)

28. ĐĐ. Thích Giác Phương

(Lê Bình)

26

(1996)

29. ĐĐ. Thích Minh Đạo

(Võ Tiến Dũng)

26

(1996)

30. ĐĐ. Thích Minh Phương

(Trương Văn Thanh)

26

(1996)

31. ĐĐ. Thích Minh Hiển

(Trần Văn Út)

26

(1996)

32. ĐĐ. Thích Minh Giới

(Ngô Văn Quốc)

26

(1996)

33. ĐĐ. Thích Minh Hiếu

(Nguyễn Văn Thế)

26

(1996)

34. ĐĐ. Thích Chiếu Minh

(Lê Văn Hưởng)

26

(1996)

35. ĐĐ. Thích Giác Tính

(Nguyễn Thế Nguyên)

26

(1996)

36. ĐĐ. Thích Minh Từ

(Liêu Minh Mẫn)

26

(1996)

37. ĐĐ. Thích Chánh Thiện

(Đoàn Văn Lượm)

28

(1994)

38. ĐĐ. Thích Minh Tươi

(Ngô Minh Thạnh)

26

(1996)

39. ĐĐ. Thích Huệ Định

(Trần Văn Trọng)

26

(1996)

40. ĐĐ. Thích Tịnh Định

(Nguyễn Thành Tài)

26

(1996)

41. ĐĐ. Thích Chiếu Hiền

(Nguyễn Quang Hậu)

26

(1996)

42. ĐĐ. Thích Minh Quang

(Huỳnh Quang Minh)

26

(1996)

43. ĐĐ. Thích Minh Tánh

(Huỳnh Tấn Quốc)

29

(1993)

44. ĐĐ. Kim Quang

(Ngô Thành Đông)

28

(1994)

45. ĐĐ. Thích Nguyên Thọ

(Dương Văn Tuệ)

26

(1996)

46. ĐĐ. Thích Minh Trọng

(Trần Văn Ca)

26

(1996)

47. ĐĐ. Thích Khai Tâm

(Lâm Ngọc Lợi)

26

(1996)

48. ĐĐ. Thích Minh Chơn

(Đinh Văn Nam)

26

(1996)

49. ĐĐ. Thích Thiện Thông

(Trần Cả)

24

(1998)

50. ĐĐ. Thích Tâm Trí

(Phạm Minh Phước)

24

(1998)

51. ĐĐ. Thích Đại Phước

(Nguyễn Thanh Phong)

24

(1998)

52. ĐĐ. Thích Quảng Đạt

(Nguyễn Quảng)

24

(1998)