GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM
HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ
___________________________________
BAN THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ GHPGVN
NHIỆM KỲ IX (2022 – 2027)
| STT |
PHÁP DANH |
CHỨC VỤ |
| 1. |
HT. Thích Thiện Nhơn |
Chủ tịch Hội đồng Trị sự;Trưởng ban Tăng sự TƯ. |
| 2. |
HT. Thích Thiện Pháp |
Phó Chủ tịch Thường trực HĐTS;Trưởng ban Kiểm soát TƯ;
Phó Trưởng ban Thường trực Ban Tăng sự TƯ. |
| 3. |
HT. Thích Thanh Nhiễu |
Phó Chủ tịch Thường trực HĐTS;Phó Trưởng ban Thường trực Ban Tăng sự TƯ. |
| 4. |
HT. Thích Giác Toàn |
Phó Chủ tịch HĐTS;Viện trưởng Viện Nghiên cứu Phật học Việt Nam. |
| 5. |
HT. Thích Thiện Tâm |
Phó Chủ tịch HĐTS;Phó Trưởng ban Thường trực Ban Phật giáo Quốc tế TƯ. |
| 6. |
HT. Thạch Sok Xane |
Phó Chủ tịch HĐTS;Phó Trưởng ban Tăng sự TƯ. |
| 7. |
HT. Thích Gia Quang |
Phó Chủ tịch HĐTS;Trưởng Ban Thông tin Truyền thông TƯ;
Viện trưởng Phân Viện NCPHVN tại Hà Nội. |
| 8. |
HT. Thích Bảo Nghiêm |
Phó Chủ tịch HĐTS;Trưởng Ban Hoằng pháp TƯ. |
| 9. |
HT. Thích Quảng Tùng |
Phó Chủ tịch HĐTS;Trưởng ban Từ thiện Xã hội TƯ. |
| 10. |
HT. Thích Thiện Tánh |
Phó Chủ tịch HĐTS |
| 11. |
HT. Thích Quảng Hà |
Phó Chủ tịch HĐTS;Phó Trưởng ban Thường trực Ban Kiểm soát TƯ. |
| 12. |
HT. Thích Thanh Quyết |
Phó Chủ tịch HĐTS;Trưởng ban Giáo dục Phật giáo TƯ;
Viện trưởng Học viện PGVN tại Hà Nội. |
| 13. |
HT. Thích Khế Chơn |
Phó Chủ tịch HĐTS;Trưởng ban Hướng dẫn Phật tử TƯ. |
| 14. |
HT. Thích Quảng Xả |
Phó Chủ tịch HĐTS;Phó Trưởng ban Tăng sự TƯ. |
| 15. |
HT. Đào Như |
Phó Chủ tịch HĐTS;Phó Trưởng ban Tăng sự TƯ;
Viện trưởng Học viện Phật giáo Nam tông Khmer. |
| 16. |
TT. Thích Đức Thiện |
Phó Chủ tịch, Tổng Thư ký HĐTS;Trưởng ban Phật giáo Quốc tế TƯ. |
| 17. |
HT. Thích Thiện Thống |
Phó Chủ tịch HĐTS;Phó Trưởng ban kiêm Chánh Thư ký Ban Tăng sự TƯ. |
| 18. |
HT. Thích Thanh Điện |
Phó Chủ tịch HĐTS;Phó ban Thường trực Ban Hướng dẫn Phật tử TƯ. |
| 19. |
HT. Thích Huệ Trí |
Phó Chủ tịch HĐTS;Phó Trưởng ban Tăng sự TƯ. |
| 20. |
HT. Thích Huệ Thông |
Phó Chủ tịch HĐTS;Trưởng ban Pháp chế TƯ. |
| 21. |
TT. Thích Thanh Phong |
Phó Chủ tịch HĐTS;Trưởng ban Kinh tế Tài chánh TƯ. |
| 22. |
HT. Thích Tánh Nhiếp |
Phó Chủ tịch HĐTS;Phó Trưởng ban Tăng sự TƯ;
Đặc trách Phật giáo Việt Nam tại Lào. |
| 23. |
TT. Thích Thanh Tuấn |
Phó Tổng Thư ký, Chánh VP1 TƯ. |
| 24. |
TT. Thích Phước Nguyên |
Phó Tổng Thư ký, Chánh VP2 TƯ. |
| 25. |
HT. Thích Thọ Lạc |
Ủy viên Thường trực;Trưởng ban Văn hóa TƯ. |
| 26. |
HT. Thích Lệ Trang |
Ủy viên Thường trựcTrưởng ban Nghi lễ TƯ. |
| 27. |
HT. Thích Bửu Chánh |
Ủy viên Thư ký;Phó Trưởng ban Thường trực Ban Văn hóa TƯ. |
| 28. |
HT. Danh Lung |
Ủy viên Thư ký |
| 29. |
TT. Thích Thanh Huân |
Ủy viên Thư ký;Phó Trưởng ban Thường trực Ban Phật giáo Quốc tế TƯ. |
| 30. |
TT. Thích Minh Quang |
Ủy viên Thư ký;Phó Trưởng ban Thường trực Ban Nghi lễ TƯ. |
| 31. |
TT. Thích Minh Nhẫn |
Ủy viên Thư ký;Phó Trưởng ban Thường trực Ban TTTT TƯ. |
| 32. |
HT. Thích Thanh Đạt |
Ủy viên Thường trực |
| 33. |
HT. Thích Tâm Đức(Tp.HCM) |
Ủy viên Thường trực,Phó Viện trưởng Thường trực Viện NCPHVN. |
| 34. |
HT. Thích Hải Ấn |
Uỷ viên Thường trực,Viện trưởng Học viện Học viện PGVN tại Huế. |
| 35. |
HT. Danh Đổng |
Ủy viên Thường trực |
| 36. |
HT. Thích Thiện Đức |
Ủy viên Thường trực |
| 37. |
HT. Thích Thanh Chính |
Ủy viên Thường trực |
| 38. |
HT. Thích Nguyên Phước |
Ủy viên Thường trực |
| 39. |
HT. Thích Thiện Tấn |
Ủy viên Thường trực |
| 40. |
HT. Thích Nhựt Tấn |
Ủy viên Thường trực |
| 41. |
HT. Thích Giác Liêm |
Ủy viên Thường trực |
| 42. |
HT. Thích Thanh Phúc |
Ủy viên Thường trực |
| 43. |
HT. Thích Minh Thành |
Ủy viên Thường trực |
| 44. |
TT. Thích Truyền Cường |
Ủy viên Thường trực |
| 45. |
TT. Thích Minh Hiền |
Ủy viên Thường trực |
| 46. |
TT. Thích Nguyên Thành |
Ủy viên Thường trực |
| 47. |
TT. Thích Minh Nghiêm |
Ủy viên Thường trực;Phó Trưởng ban Thường trực Ban Từ thiện xã hội TƯ. |
| 48. |
HT. Thích Huệ Phước |
Ủy viên Thường trực;Phó Trưởng ban Thường trực Ban Hoằng pháp TƯ. |
| 49. |
HT. Thích Thanh Hiện |
Ủy viên Thường trực |
| 50. |
HT. Thích Minh Bửu |
Ủy viên Thường trực |
| 51. |
TT. Thích Phước Nghiêm |
Ủy viên Thường trực;Phó Trưởng ban Thường trực Ban Hướng dẫn Phật tử TƯ |
| 52. |
TT. Thích Tâm Đức (VP1) |
Ủy viên Thường trực |
| 53. |
TT. Thích Nhật Từ |
Ủy viên Thường trực;Phó Trưởng ban Thường trực Ban Phật giáo Quốc tế TƯ |
| 54. |
TT. Thích Phước Đạt |
Ủy viên Thường trực |
| 55. |
TT. Thích Quảng Tuấn |
Ủy viên Thường trực;Phó ban Hướng dẫn Phật tử TƯ (Phân ban dân tộc thiểu số) |
| 56. |
TT. Thích Bình Tâm |
Ủy viên Thường trực |
| 57. |
TT. Lý Đức |
Ủy viên Thường trực |
| 58. |
TT. Thích Huệ Khai |
Ủy viên Thường trực |
| 59. |
ĐĐ. Thích Nguyên Chính |
Ủy viên Thư ký;Phó VP1 TƯ |
| 60. |
NT. Thích Đàm Lan |
Ủy viên Thường trực,Phó Trưởng ban Thường trực Phân ban Ni giới TƯ. |
| 61. |
NT. Thích Đàm Thành |
Ủy viên Thường trực |
| 62. |
NT. Thích Nữ Như Thảo |
Ủy viên Thường trực |
| 63. |
NT. Thích Đàm Khoa |
Ủy viên Thường trực;Phó Trưởng ban Từ thiên Xã hội TƯ |
| 64. |
NT. TN Nhật Khương |
Ủy viên Thường trực;Trưởng Phân ban Ni giới TƯ |
| 65. |
NS. Thích nữ Hòa Liên |
Ủy viên Thường trực, Thư ký VP2TƯ |
GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM
HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ
HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ GHPGVN NHIỆM KỲ IX (2022 – 2027)
- Tỉnh An Giang: 05 chính thức
| STT |
PHÁP DANH/ THẾ DANH |
|
CHÍNH THỨC |
| 1. |
HT. Thích Thiện Thống(Nguyễn Văn Linh) |
|
Chính thức |
| 2. |
HT. Chau Sơn Hy(Chau Sơn Hy) |
|
Chính thức |
| 3. |
HT. Danh Thiệp(Danh Thiệp) |
|
Chính thức |
| 4. |
HT. Chau Cắc(Chau Cắc) |
|
Chính thức |
| 5. |
TT. Thích Viên Quang(Huỳnh Tuấn Dũng) |
|
Chính thức |
- Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu: 05 chính thức
| 6. |
HT. Thích Huệ Trí(Đào Tá) |
|
Chính thức |
| 7. |
TT. Quách Thành Sattha(Quách Thành Sattha) |
|
Chính thức |
| 8. |
TT. Thích Giác Trí(Phan Vĩnh Phong) |
|
Chính thức |
| 9. |
TT. Thích Minh Hạnh(Nguyễn Thanh Tâm) |
|
Chính thức |
| 10. |
TT. Thích Nhuận Nghĩa(Trần Ngọc Hơn) |
|
Chính thức |
- Tỉnh Bạc Liêu: 03 chính thức
| 11. |
TT. VUDDHÀPACÀYAKO(Tăng Sa Vong) |
|
Chính thức |
| 12. |
TT. Thích Giác Nghi(Phan Tín Huy) |
|
Chính thức |
| 13. |
TT. Thích Phước Chí(Trần Đức Hoàng) |
|
Chính thức |
- Tỉnh Bắc Giang: 02 chính thức
| 14. |
TT. Thích Thiện Văn(Nguyễn Long Biên) |
|
Chính thức |
| 15. |
NS. Thích Đàm Thuấn(Nguyễn Thị Liên) |
|
Chính thức |
- Tỉnh Bắc Kạn: 01 chính thức
| 16. |
Đ.Đ. Thích Giác Như(Hải Hòa) |
|
Chính thức |
- Tỉnh Bắc Ninh: 02 chính thức
| 17. |
HT. Thích Thanh Phụng(Nguyễn Trí Thảo) |
|
Chính thức |
| 18. |
TT. Thích Thanh Trung(Nguyễn Văn Trung) |
|
Chính thức |
- Tỉnh Bến Tre: 02 chính thức
| 19. |
HT. Thích Nhựt Tấn(Hồ Văn Tài) |
|
Chính thức |
| 20. |
TT. Thích Trí Thọ(Nguyễn Thành Chung) |
|
Chính thức |
- Tỉnh Bình Dương: 03 chính thức
| 21. |
HT. Thích Huệ Thông(Trần Minh Quang) |
|
Chính thức |
| 22. |
HT. Thích Thiện Duyên(Lê Phước Thiện) |
|
Chính thức |
| 23. |
TT. Thích Chơn Phát(Lương Thanh Liêm) |
|
Chính thức |
- Tỉnh Bình Định: 02 chính thức
| 24. |
HT. Thích Nguyên Phước(Nguyễn Văn Khương) |
|
Chính thức |
| 25. |
TT. Thích Đồng Thành(Võ Mộng Độc Lập) |
|
Chính thức |
- Tỉnh Bình Phước: 02 chính thức
| 26. |
TT. Thích Tĩnh Cường(Nguyễn Văn Đèo) |
|
Chính thức |
| 27. |
TT. Pháp Quyền(Thạch Nê) |
|
Chính thức |
- Tỉnh Bình Thuận: 02 chính thức
| 28. |
HT. Thích Minh Nhựt(Đặng Văn Thọ) |
|
Chính thức |
| 29. |
TT. Thông Triêm(Nguyễn Minh Vi) |
|
Chính thức |
- Tỉnh Cà Mau: 01 chính thức
| 30. |
HT. SOVANNATHER(Thạch Hà) |
|
Chính thức |
- Tỉnh Cao Bằng: 02 chính thức
| 31. |
TT. Thích Thanh Đường(Mai Văn Đường) |
|
Chính thức |
| 32. |
Đ.Đ Thích Thanh Hải(Trần Văn Có) |
|
Chính thức |
- Tp. Cần Thơ: 03 chính thức
| 33. |
HT. LADDHAPANNO(Đào Như) |
|
Chính thức |
| 34. |
TT. Hoàng Kim(Lý Hùng) |
|
Chính thức |
| 35. |
TT. Thích Bình Tâm(Nguyễn Thanh Phong) |
|
Chính thức |
- Tp. Đà Nẵng: 03 chính thức
| 36. |
HT. Thích Thiện Toàn(Nguyễn Đức Huy) |
|
Chính thức |
| 37. |
TT. Thích Thông Đạo(Võ Văn Quý) |
|
Chính thức |
| 38. |
HT. Thích Từ Nghiêm(Huỳnh Văn Hạnh) |
|
Chính thức |
- Tỉnh Đăk Lak: 03 chính thức
| 39. |
HT. Thích Châu Quang(Phan Khán) |
|
Chính thức |
| 40. |
HT. Thích Giác Tiến(Trần Ứng) |
|
Chính thức |
| 41. |
ĐĐ. Thích Trí Minh(Hoàng Văn Đồng) |
|
Chính thức |
- Tỉnh Đăk Nông: 02 chính thức
| 42. |
TT. Thích Quảng Tuấn(Nguyễn Ngọc Lân) |
|
Chính thức |
| 43. |
TT. Thích Quảng Hiền(Nguyễn Đình Phước) |
|
Chính thức |
- Tỉnh Điện Biên: 01 chính thức
| 44. |
TT. Thích Thanh Quy(Lê Ngọc Quang) |
|
Chính thức |
| 45. |
Đ.Đ Thích Giác Đạt(Trần Như Tuấn) |
|
Chính thức |
- Tỉnh Đồng Nai: 06 chính thức
| 46. |
HT. Thích Bửu Chánh(Lê Hà) |
|
Chính thức |
| 47. |
TT. Thích Huệ Khai(Nguyễn Tiến Dũng) |
|
Chính thức |
| 48. |
NT. Thích nữ Huệ Hương(Nguyễn Thanh Thủy) |
|
Chính thức |
| 49. |
NS. Thích nữ Tuệ Liên(Huyền Tôn Nữ Quý Liên) |
|
Chính thức |
| 50. |
TT. Thích Huệ Sanh(Lê Hữu Phước) |
|
Chính thức |
| 51. |
Đ.Đ Thích Đạt Ma Quang Tuệ(Lê Hữu Nguyên Vũ) |
|
Chính thức |
- Tỉnh Đồng Tháp: 02 chính thức
| 52. |
HT. Thích Chơn Minh(Trần Bạch Mai) |
|
Chính thức |
| 53. |
TT. Thích Tỉnh Triệt(Trần Thanh Bình) |
|
Chính thức |
- Tỉnh Gia Lai: 02 chính thức
| 54. |
HT. Thích Từ Vân(Nguyễn Ngọc Châu) |
|
Chính thức |
| 55. |
TT. Thích Tâm Mãn(Trần Phúc Tri) |
|
Chính thức |
- Tỉnh Hà Giang: 01 chính thức
| 56. |
Đ.Đ Thích Nguyên Toàn(Trần Văn Trọng) |
|
Chính thức |
- Tỉnh Hà Nam: 02 chính thức
| 57. |
HT. Thích Thanh Quyết(Lương Công Quyết) |
|
Chính thức |
| 58. |
TT. Thích Thiện Hưởng(Mai Văn Hiển) |
|
Chính thức |
- Tp. Hà Nội: 15 chính thức
| 59. |
HT. Thích Bảo Nghiêm(Đặng Minh Châu) |
|
Chính thức |
| 60. |
HT. Thích Thanh Phúc(Nguyễn Duy Bách) |
|
Chính thức |
| 61. |
HT. Thích Thanh Chính(Nguyễn Văn Quỳnh) |
|
Chính thức |
| 62. |
HT Thích Thanh Hưng(Nguyễn Văn Hùng) |
|
Chính thức |
| 63. |
TT. Thích Minh Tuấn(Phan Văn Tuấn) |
|
Chính thức |
| 64. |
TT. Thích Minh Hiền(Nguyễn Ngọc Sơn) |
|
Chính thức |
| 65. |
TT. Thích Minh Trí(Hoàng Đức Thắng) |
|
Chính thức |
| 66. |
TT. Thích Chiếu Tuệ(Nguyễn Văn Tân) |
|
Chính thức |
| 67. |
TT. Thích Đạo Phong(Nguyễn Đình Thắng) |
|
Chính thức |
| 68. |
TT. Thích Minh Tín(Nguyễn Lê Sáu) |
|
Chính thức |
| 69. |
TT. Thích Đức Thường(Nguyễn Văn Thương) |
|
Chính thức |
| 70. |
TT. Thích Tâm Hoan(Phạm Văn Ngoan) |
|
Chính thức |
| 71. |
NT. Thích Đàm Khoa(Nguyễn Thị Chắt) |
|
Chính thức |
| 72. |
NT. Thích Đàm Lan(Phan Thị Lan) |
|
Chính thức |
| 73. |
NT. Thích Đàm Thành(Nguyễn Thị Thành) |
|
Chính thức |
- Tỉnh Hà Tĩnh: 02 chính thức
| 74. |
ĐĐ. Thích Viên Như(Đậu Văn Thuyết) |
|
Chính thức |
| 75. |
Đ.Đ. Thích Quảng Nguyên(Nguyễn Xuân Lâm) |
|
Chính thức |
- Tỉnh Hải Dương: 02 chính thức
| 76. |
TT. Thích Thanh Vân(Vương Văn Thử) |
|
Chính thức |
| 77. |
TT. Thích Thanh Dũng(Phạm Văn Dũng) |
|
Chính thức |
- Tp. Hải Phòng: 02 chính thức
| 78. |
HT. Thích Quảng Tùng(Đinh Quang Hổ) |
|
Chính thức |
| 79. |
TT. Thích Tục Khang(Đặng Công Kỳ) |
|
Chính thức |
- Tỉnh Hậu Giang: 02 chính thức
| 80. |
TT. Thích Thông Hạnh(Nguyễn Văn Sơn) |
|
Chính thức |
| 81. |
TT. Thích Phước Thành(Đoàn Minh Trí) |
|
Chính thức |
- Tỉnh Hòa Bình: 01 chính thức
| 82. |
TT. Thích Đức Nguyên(Phạm Minh Cường) |
|
Chính thức |
- Tp. Hồ Chí Minh: 25 chính thức
| 83. |
HT. Thích Lệ Trang(Nguyễn Văn Giỏi) |
|
Chính thức |
| 84. |
HT. Thích Thiện Đức(Nguyễn Văn Thành) |
|
Chính thức |
| 85. |
HT. EKASUVANNA(Danh Lung) |
|
Chính thức |
| 86. |
HT. Thích Giác Pháp(Lê Lài) |
|
Chính thức |
| 87. |
HT. Minh Giác(Dương Tuấn Minh) |
|
Chính thức |
| 88. |
HT. Thích Nhật Hỷ(Đào Văn Thành) |
|
Chính thức |
| 89. |
TT. Thích Thanh Phong(Phạm Đức Phong) |
|
Chính thức |
| 90. |
TT. Thích Truyền Cường(Trần Đức Cường) |
|
Chính thức |
| 91. |
TT. Thích Thiện Hạnh(Lý Văn Tỵ) |
|
Chính thức |
| 92. |
TT. Thích Quang Thạnh(Trần Xuân Nhàn) |
|
Chính thức |
| 93. |
TT. Thích Trí Chơn(Trần Quang Luận) |
|
Chính thức |
| 94. |
TT. Thích Nhật Từ(Trần Ngọc Thảo) |
|
Chính thức |
| 95. |
TT. Thích Giác Trí(Võ Hữu Trí) |
|
Chính thức |
| 96. |
TT. Thích Huệ Công(Đoàn Thành Quang) |
|
Chính thức |
| 97. |
TT. Thích Nguyên Hạnh(Trần Thanh Chương) |
|
Chính thức |
| 98. |
TT. Thích Thiện Quý(Huỳnh Văn Phương) |
|
Chính thức |
| 99. |
NS. Thích nữ Phụng Liên(Hà Thị Thanh Phượng) |
|
Chính thức |
| 100. |
NT. Thích nữ Như Thảo(Nguyễn Thị Hương Thảo) |
|
Chính thức |
| 101. |
TT. Thích Quảng Chơn(Trần Kim Tuấn) |
|
Chính thức |
| 102. |
TT. Thích Tâm Hải(Nguyễn Đức Sơn) |
|
Chính thức |
| 103. |
NS. Thích Nữ Như Nguyệt(Nguyễn Thị Thu Nguyệt) |
|
Chính thức |
| 104. |
TT. Thích Tắc Bạch(Lê Minh Thanh) |
|
Chính thức |
| 105. |
TT. Thích Viên Trí(Hoàng Ngọc Dũng) |
|
Chính thức |
| 106. |
TT. Thích Minh Đạo(Nguyễn Văn Nhật) |
|
Chính thức |
| 107. |
TT. Thích Minh Liên(Nguyễn Bình) |
|
Chính thức |
- Tỉnh Hưng Yên: 02 chính thức
| 108. |
HT. Thích Thanh Hiện(Nguyễn Văn Hiện) |
|
Chính thức |
| 109. |
ĐĐ. Thích Thanh Quang(Lê Văn Lý) |
|
Chính thức |
- Tỉnh Khánh Hòa: 02 chính thức
| 110. |
HT. Thích Minh Thông(Nguyễn Văn Kiệt) |
|
Chính thức |
| 111. |
TT. Thích Thiện Phước(Hoàng Ngọc Hải) |
|
Chính thức |
- Tỉnh Kiên Giang: 05 chính thức
| 112. |
HT. BRUHMATHERO(Danh Đổng) |
|
Chính thức |
| 113. |
HT. BRAHMAPANNA(Danh Lân) |
|
Chính thức |
| 114. |
TT. Thích Minh Tiến(Phan Hữu Liêm) |
|
Chính thức |
| 115. |
TT. BUDHASARANO(Danh Liêm) |
|
Chính thức |
| 116. |
TT. LÀBHAPUNNO(Danh Phản) |
|
Chính thức |
- Tỉnh Kon Tum: 02 chính thức
| 117. |
HT. Thích Quảng Xả(Nguyễn Đức Thọ) |
|
Chính thức |
| 118. |
TT. Thích Nhuận Bảo(Huỳnh Ngọc Quốc) |
|
Chính thức |
- Tỉnh Lai Châu: 01 chính thức
| 119. |
Đ.Đ Thích Minh Nhật(Tạ Văn Tác) |
|
Chính thức |
- Tỉnh Lạng Sơn: 01 chính thức
| 120. |
TT. Thích Quảng Truyền(Hoàng Văn Giáp) |
|
Chính thức |
- Tỉnh Lào Cai: 02 chính thức
| 121. |
Đ.Đ Thích Chân Tín(Dương Thái Bình) |
|
Chính thức |
| 122. |
NS. Thích Diệu Bản(Nguyễn Thị Ngoan) |
|
Chính thức |
- Tỉnh Lâm Đồng: 02 chính thức
| 123. |
HT. Thích Thanh Tân(Lê Trung Bính) |
|
Chính thức |
| 124. |
HT. Thích Giác Cảnh(Trần Thanh Cảnh) |
|
Chính thức |
- Tỉnh Long An: 03 chính thức
| 125. |
HT. Thích Minh Thiện(Trương Ngọc Toàn) |
|
Chính thức |
| 126. |
TT. Thích Minh Thọ(Huỳnh Văn Phước) |
|
Chính thức |
| 127. |
TT. Thích Quảng Tâm(Nguyễn Minh Tiến) |
|
Chính thức |
- Tỉnh Nam Định: 04 chính thức
| 128. |
HT. Thích Quảng Hà(Nguyễn Văn Lộc) |
|
Chính thức |
| 129. |
TT. Thích Tâm Thiệu(Bùi Cao Khoát) |
|
Chính thức |
| 130. |
TT. Thích Tâm Vượng(Nguyễn Đức Vượng) |
|
Chính thức |
| 131. |
NT. Thích Đàm Hiền(Trần Thị Loan) |
|
Chính thức |
- Tỉnh Nghệ An: 02 chính thức
| 132. |
HT. Thích Thọ Lạc(Trần Văn Duẩn) |
|
Chính thức |
| 133. |
NS. Thích Diệu Nhẫn(Đinh Thị Hòa) |
|
Chính thức |
- Tỉnh Ninh Bình: 02 chính thức
| 134. |
TT. Thích Minh Quang(Nguyễn Minh Chiên) |
|
Chính thức |
| 135. |
HT. Thích Thanh Tình(Bùi Xuân Tình) |
|
Chính thức |
- Tỉnh Ninh Thuận: 02 chính thức
| 136. |
HT. Thích Hạnh Thể(Trần Văn Hùng) |
|
Chính thức |
| 137. |
TT. Thích Hạnh Huệ(Phạm Hữu Quý) |
|
Chính thức |
- Tỉnh Phú Thọ: 02 chính thức
| 138. |
TT. Thích Minh Nghiêm(Nguyễn Tuấn Cường) |
|
Chính thức |
| 139. |
TT. Thích Minh Thuận(Lê Minh Thuận) |
|
Chính thức |
- Tỉnh Phú Yên: 02 chính thức
| 140. |
HT. Thích Đồng Tiến(Huỳnh Đồng Tiến) |
|
Chính thức |
| 141. |
TT. Thích Nguyên Minh(Đặng Minh Quang) |
|
Chính thức |
- Tỉnh Quảng Bình: 02 chính thức
| 142. |
HT. Thích Tánh Nhiếp(Nguyễn Văn Thảo) |
|
Chính thức |
| 143. |
TT. Thích Phương Đạt(Đinh Hữu Hảo) |
|
Chính thức |
- Tỉnh Quảng Nam: 02 chính thức
| 144. |
HT. Thích Phước Minh(Lê Thụy Kim Sơn) |
|
Chính thức |
| 145. |
TT. Thích Viên Trừng(Hồ Văn Bông) |
|
Chính thức |
- Tỉnh Quảng Ngãi: 02 chính thức
| 146. |
HT. Thích Thông Hội(Nguyễn Ngọc Long) |
|
Chính thức |
| 147. |
TT. Thích Thông Huy(Phạm Ngọc Minh) |
|
Chính thức |
- Tỉnh Quảng Ninh: 02 chính thức
| 148. |
HT. Thích Đạo Quang(Hà Hồng Quang) |
|
Chính thức |
| 149. |
TT. Thích Đạo Hiển(Hoàng Nghĩa Hộ) |
|
Chính thức |
- Tỉnh Quảng Trị: 02 chính thức
| 150. |
HT. Thích Thiện Tấn(Thái Thanh Hùng) |
|
Chính thức |
| 151. |
TT. Thích Quảng Thiện(Thái Tăng Lạc) |
|
Chính thức |
- Tỉnh Sóc Trăng: 04 chính thức
| 152. |
HT. SOVĂNH NĂPANHATrần Kiến Quốc |
|
Chính thức |
| 153. |
TT. DHAMMAPALO(Trần Văn Tha) |
|
Chính thức |
| 154. |
HT. Thích Minh Thành(Nguyễn Văn Chiến) |
|
Chính thức |
| 155. |
TT. Chanhtêsthê Panhnha(Lý Đức) |
|
Chính thức |
- Tỉnh Sơn La: 01 chính thức
| 156. |
Đ.Đ Thích Minh Đức(Hoàng Công Tiệp) |
|
Chính thức |
- Tỉnh Tây Ninh: 03 chính thức
| 157. |
HT. Thích Niệm Thới(Phạm Đình Khương) |
|
Chính thức |
| 158. |
HT. Thích Huệ Tâm(Chế Hoàng Minh) |
|
Chính thức |
| 159. |
HT. Thích Minh Bửu(Trần Văn Bé) |
|
Chính thức |
- Tỉnh Thái Bình: 02 chính thức
| 160. |
TT. Thích Thanh Hòa(Nguyễn Quang Hòa) |
|
Chính thức |
| 161. |
Đ.Đ. Thích Thanh Ân(Đào Văn Thành) |
|
Chính thức |
- Tỉnh Thái Nguyên: 02 chính thức
| 162. |
TT. Thích Nguyên Thành(Vũ Đức Giang) |
|
Chính thức |
| 163. |
TT. Thích Chúc Tiếp(Nguyễn Đình Nghênh) |
|
Chính thức |
- Tỉnh Thanh Hóa: 02 chính thức
| 164. |
TT. Thích Tâm Định(Nguyễn Xuân Dũng) |
|
Chính thức |
| 165. |
TT. Thích Tâm Chính(Nguyễn Văn Mười) |
|
Chính thức |
- Tỉnh Thừa Thiên Huế: 06 chính thức
| 166. |
HT. Thích Khế Chơn(Nguyễn Sum) |
|
Chính thức |
| 167. |
HT. Thích Huệ Phước(Nguyễn Đình Cấu) |
|
Chính thức |
| 168. |
TT. Thích Nguyên Thành(Lê Văn Mẫn) |
|
Chính thức |
| 169. |
TT. Thích Nguyên Đạt(Lê Công Thuận) |
|
Chính thức |
| 170. |
HT. Thích Giác Đạo(Lê Thắng) |
|
Chính thức |
| 171. |
HT. Pháp Tông(Nguyễn Văn Thông) |
|
Chính thức |
- Tỉnh Tiền Giang: 03 chính thức
| 172. |
HT. Thích Giác Nhân(Nguyễn Văn Thành) |
|
Chính thức |
| 173. |
HT. Thích Hoằng Đức(Lê Văn Kỉnh) |
|
Chính thức |
| 174. |
TT. Thích Quảng Lộc(Đặng Văn Hảo) |
|
Chính thức |
- Tỉnh Trà Vinh: 03 chính thức
| 175. |
HT. CADASIRÌ(Thạch Sok Xane) |
|
Chính thức |
| 176. |
HT. Candapanno(Kim Thone) |
|
Chính thức |
| 177. |
HT. Thích Trí Minh(Lâm Hoài Khung) |
|
Chính thức |
| 178. |
HT. Thích Huệ Pháp(Dương Văn Bảo) |
|
Chính thức |
- Tỉnh Tuyên Quang: 01
| 179. |
ĐĐ. Thích Thanh Phúc(Đào Văn Tuệ) |
|
Chính thức |
- Tỉnh Vĩnh Long: 03 chính thức
| 180. |
TT. Thích Lệ Lạc(Phạm Văn Chọn) |
|
Chính thức |
| 181. |
TT. CANDAJJOTO(Sơn Ngọc Huynh) |
|
Chính thức |
| 182. |
HT. Thích Phước Hạnh(Phạm Văn Khanh) |
|
Chính thức |
| 183. |
HT. Giác Sơn(Trần Văn Sơn) |
|
Chính thức |
- Tỉnh Vĩnh Phúc: 02 chính thức
| 184. |
HT. Thích Thanh Duệ(Đoàn Ngọc Duệ) |
|
Chính thức |
| 185. |
TT. Thích Thanh Lâm(Phạm Văn Tuyến) |
|
Chính thức |
- Tỉnh Yên Bái: 01 chính thức
| 186. |
TT. Thích Minh Huy(Phạm Thừa Chiến) |
|
Chính thức |
KHỐI TRUNG ƯƠNG – VP1: 14 chính thức
| 187. |
HT. Thích Thanh Nhiễu(Vũ Đức Chính) |
|
Chính thức |
| 188. |
HT. Thích Gia Quang(Đồng Văn Thu) |
|
Chính thức |
| 189. |
HT. Thích Thanh Điện(Dương Quang Điện) |
|
Chính thức |
| 190. |
HT. Thích Thanh Đạt(Nguyễn Phúc Đàn) |
|
Chính thức |
| 191. |
TT. Thích Đức Thiện(Nguyễn Tiến Thiện) |
|
Chính thức |
| 192. |
TT. Thích Thanh Huân(Phan Nhật Huân) |
|
Chính thức |
| 193. |
TT. Thích Thanh Tuấn(Trần Văn Cát) |
|
Chính thức |
| 194. |
ĐĐ. Thích Nguyên Chính(Cao Đại Đoàn) |
|
Chính thức |
| 195. |
TT. Thích Tâm Đức(Lê Văn Huân) |
|
Chính thức |
| 196. |
TT. Thích Quảng Tiếp(Tăng Xuân Dẫn) |
|
Chính thức |
| 197. |
NS. Thích Diệu Luyến(Nguyễn Thị Nguyễn) |
|
Chính thức |
| 198. |
Cư sĩ Quảng Tuệ(Lương Gia Tĩnh) |
|
Chính thức |
| 199. |
Cư sĩ Nguyễn Văn Trường |
|
Bái Đính |
| 200. |
Cư sĩ Diệu Nhân(Nguyễn Thị Xuân Loan) |
|
Chính thức |
KHỐI TRUNG ƯƠNG – VP2: 30 chính thức
| 201. |
HT. Thích Thiện Nhơn(Phan Minh Hoàng) |
|
Chính thức |
| 202. |
HT. Thích Thiện Pháp(Lê Văn Thuận) |
|
Chính thức |
| 203. |
HT. Thích Thiện Tâm(Nguyễn Thanh Thiện) |
|
Chính thức |
| 204. |
HT. Thích Thiện Tánh(Nguyễn Minh Tâm) |
|
Chính thức |
| 205. |
HT. Thích Hải Ấn(Nguyễn Cầm) |
|
Chính thức |
| 206. |
HT. Thích Giác Liêm(Lê Hoàng Minh) |
|
Chính thức |
| 207. |
HT. Thích Giác Toàn(Lê Phước Tường) |
|
Chính thức |
| 208. |
HT. Thích Tấn Đạt(Trần Văn Anh) |
|
Chính thức |
| 209. |
HT. Thích Tâm Đức(Nguyễn Xuân Kính) |
|
Chính thức |
| 210. |
HT. Thích Minh Thành(Nguyễn Văn Thưởng) |
|
Chính thức |
| 211. |
TT. Thích Phước Nguyên(Lâm Việt Hải) |
|
Chính thức |
| 212. |
TT. Thích Minh Nhẫn(Từ Thành Đạt) |
|
Chính thức |
| 213. |
TT. Thích Phước Nghiêm(Nguyễn Văn Minh) |
|
Chính thức |
| 214. |
TT. Thích Giác Hoàng(Nguyễn Văn Phụng) |
|
Chính thức |
| 215. |
TT. Thích Phước Đạt(Trần Lý Trai) |
|
Chính thức |
| 216. |
TT. Thích Tâm Chơn(Lê Hương) |
|
Chính thức |
| 217. |
TT. Thích Đạo Phước(Trần Anh Dũng) |
|
Chính thức |
| 218. |
TT. Thích Phước Triều(Nguyễn Văn Hải) |
|
Chính thức |
| 219. |
TT. Thích Tâm Tiến(Nguyễn Văn Sĩ) |
|
Chính thức |
| 220. |
ĐĐ. Châu Hoài Thái(Châu Hoài Thái) |
|
|
| 221. |
TT. Thích Quảng Tiến(Ngô Tấn Đạt) |
|
Chính thức |
| 222. |
TT. Thích Hạnh Trí(Võ Thuyền) |
|
Chính thức |
| 223. |
NS. Thích nữ Hòa Liên(Lê Thị Ngọc Hợp) |
|
Chính thức |
| 224. |
ĐĐ. Thích Minh Ân(Nguyễn Hữu Nghĩa) |
|
Chính thức |
| 225. |
TT. Thích Giác Dũng(Thân Văn Vần) |
|
Chính thức |
| 226. |
TT. Thích Giác Hiệp(Lê Văn Điểu) |
|
Chính thức |
| 227. |
NT. Thích Nữ Nhật Khương(Nguyễn Thị Thảo) |
|
Chính thức |
| 228. |
NS. Thích nữ Tín Liên(Nguyễn Thị Yến) |
|
Chính thức |
| 229. |
NS. Thích Nữ Huệ Tuyến(Lê Ngọc Lịch) |
|
|
KHỐI TRUNG ƯƠNG – HẢI NGOẠI: 06 chính thức
| 230. |
HT. Thích Tịnh Quang(Nguyễn Văn Biểu) |
|
Pháp |
| 231. |
HT. Thích Thiện Bảo(Bùi Quang Khánh) |
|
Hungary |
| 232. |
TT. Thích Minh Quang(Đinh Văn Đức) |
|
Lào |
| 233. |
HT. Thích Đức Tuấn(Võ Hùng Anh) |
|
Hoa Kỳ |
| 234. |
NS. Thích Nữ Giới Tánh(Phan Thị Thức) |
|
Hàn Quốc |
| 235. |
NS. Thích Nữ Tâm Trí(Nguyễn Thị Dư) |
|
Nhật Bản |
Tổng cộng Ủy viên Hội đồng Trị sự chính thức: 235 vị
GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM
HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ
DANH SÁCH
HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ GHPGVN NHIỆM KỲ IX (2022 – 2027)
(DỰ KHUYẾT)
- Tỉnh An Giang: 02 dự khuyết
| STT |
PHÁP DANH/ THẾ DANH |
NĂM SINH |
DỰ KHUYẾT |
| 1. |
HT. Chau Prós(Chau Prós) |
|
DKNK VIII |
| 2. |
ĐĐ. Thích Viên Minh(Nguyễn Minh Trí) |
|
DKNK VIII |
- Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu: 01 dự khuyết
| 3. |
TT. Thích Thiện Thuận(Võ Liêu) |
|
DKNK IX |
- Tỉnh Bình Dương: 01 dự khuyết
| 4. |
NS. Thích nữ Từ Thảo(Nguyễn Thị Gái) |
|
DKNK.VIII |
- Tỉnh Bình Định: 01 dự khuyết
| 5. |
ĐĐ. Thích Quảng Duy(Văn Trung Quốc) |
|
DK K.IX |
- Tỉnh Bình Phước: 01 dự khuyết
| 6. |
TT. Thích Chơn Lý(Trương Thanh Hùng) |
|
DK K.IX |
- Tỉnh Cà Mau: 01 dự khuyết
| 7. |
TT. Thích Phước Lợi(Trương Thanh Hùng) |
|
DK K. IX |
- Tp. Cần Thơ: 01 dự khuyết
| 8. |
HT. Thích Thiện Huệ(Trần Văn Sáu) |
|
DK NK IX |
- Tỉnh Đồng Nai: 01 dự khuyết
| 9. |
NS. Thích Nữ Diệu Trí(Lê Vũ Liên Thanh) |
|
DK K.IX |
- Tỉnh Điện Biên: 01 dự khuyết
| 10. |
ĐĐ. Thích Nhuận Thanh(Nguyễn Huy Tưởng) |
|
DKNK IX |
- Tỉnh Gia Lai: 01 dự khuyết
| 11. |
ĐĐ. Thích Đồng Giải(Phan Đức Thắng) |
|
DK NK.IX |
11.Tỉnh Hà Giang: 01 dự khuyết
| 12. |
ĐĐ. Thích Nguyên Long(Bùi Văn Tiến) |
|
DK K.IX |
- TP. Hà Nội: 01 dự khuyết
| 13. |
TT. Thích Tiến Thông(Nguyễn Văn Song) |
|
DK K.IX |
- TP. Hải Phòng: 01 dự khuyết
| 14. |
TT. Thích Tục Minh(Đinh Quang Thiệp) |
|
DK K.IX |
- Tỉnh Hậu Giang: 01 dự khuyết
| 15. |
ĐĐ. THIRANNANO(Danh Tuấn) |
|
NK VIII |
- Tp. Hồ Chí Minh: 03 dự khuyết
| 16. |
HT. Thích Hiển Đức(Lê Minh Châu) |
|
DKNK IX |
| 17. |
TT. Thích Trung Nguyện(Trương Thanh Bình) |
|
NK VIII |
| 18. |
ĐĐ. Thích Trí Đức(Đỗ Thành Trung) |
|
DKNK IX |
- Tỉnh Khánh Hòa: 01 dự khuyết
| 19. |
HT. Thích Trừng Thi(Nguyễn Sàng) |
|
DK K.IX |
- Tỉnh Kon Tum: 01 dự khuyết
| 20. |
ĐĐ. Thích Vạn Nhơn(Mai Chức Năng) |
|
DKNK IX |
- Tỉnh Lào Cai: 01 dự khuyết
| 21. |
ĐĐ. Thích Đạo Thịnh(Bùi Văn Kiều) |
|
DK K. IX |
- Tỉnh Lâm Đồng: 01 dự khuyết
| 22. |
TT. Thích Minh Nhựt(Nguyễn Minh Dũng) |
|
DK K. IX |
- Tỉnh Long An: 01 dự khuyết
| 23. |
ĐĐ. Thích Lệ Trí(Du Đức Dũng) |
|
DK K.VIII |
- Tỉnh Phú Thọ: 01 dự khuyết
| 24. |
NS. Thích Đàm Nhã(Nguyễn Thị Quý) |
|
DK K.IX |
- Tỉnh Phú Yên: 01 dự khuyết
| 25. |
TT. Thích Thông Hòa(Phan Văn Vinh) |
|
DK K.IX |
- Tỉnh Quảng Bình: 01 dự khuyết
| 26. |
TT. Thích Đạt Đức(Lê Anh) |
|
DK. K. IX |
- Tỉnh Tây Ninh: 01 dự khuyết
| 27. |
TT. Thích Thiện Thức(Phạm Hợi) |
|
DK K. IX |
- Tỉnh Thanh Hóa: 01 dự khuyết
| 28. |
NS. Thích Đàm Hòa(Hoàng Thị Luận) |
|
DK NK VII |
- Tỉnh Thừa Thiên Huế: 01 dự khuyết
| 29. |
TT. Thích Thường Chiếu(Hoàng Thông) |
|
DK K.IX |
- Tỉnh Sóc Trăng: 01 dự khuyết
| 30. |
TT. Thích Thiện Nguyện(Trương Văn Pháp) |
|
DK K. IX |
- Tỉnh Vĩnh Phúc: 01 dự khuyết
| 31. |
TT. Thích Thanh Phương(Bùi Viết Nhương) |
|
DK K. IX |
- KHỐI QUỐC TẾ: 04 dự khuyết
| 32. |
ĐĐ. Thích Quảng Lâm(Lê Ngọc Sơn) |
|
DKNK VIII |
| 33. |
TT. Thích Thanh Anh(Nguyễn Thanh Anh) |
|
DKNK VIII |
| 34. |
ĐĐ. Thích Minh Thật(Nguyễn Văn Thoàn) |
|
DK K. IX |
| 35. |
TT. Thích Đồng Ngộ(Đỗ Thanh Vỹ) |
|
DK K. IX |
- KHỐI TRUNG ƯƠNG : 10 dự khuyết
| 36. |
TT. Thích Minh Nghĩa(Ngô Thành Nhân) |
|
DKNK IX |
| 37. |
TT. Thích Duy Trấn(Lưu Vĩnh Biêu) |
|
DKNK IX |
| 38. |
ĐĐ. Thích An Đạt(Nguyễn Viết Tuấn) |
|
DKNK IX |
| 39. |
TT. Thích Thiện Thật(Lê Văn Đúng) |
|
DKNK IX |
| 40. |
ĐĐ. Thích Thiện Châu(Huỳnh Văn Hải) |
|
DKNK VIII |
| 41. |
ĐĐ. Thích Minh Tấn(Nguyễn Văn Tấn) |
|
Nam tông KinhDK. NK IX |
| 42. |
TT. Thích Minh Trí(Nguyễn Minh Tân) |
|
DKNK IX |
| 43. |
ĐĐ. Thích Quảng Dũng(Nguyễn Hữu Nghĩa) |
|
DKNK IX |
| 44. |
ĐĐ. Thích Minh Phú(Huỳnh Thanh Sang) |
|
DKNK IX |
| 45. |
NS. Thích Nữ Huệ Đức(Nguyễn Thị Lý) |
|
DKNK IX |
Tổng cộng: 45 dự khuyết HĐTS